out of order
/ˈoɚdɚ/preposition phrase
- (Thành ngữ) Ra khỏi trình tự bình thường.(idiomatic) Out of normal sequence.You've got my index cards out of order again.Bạn lại làm hỏng thẻ mục lục của tôi nữa rồi.
- (thành ngữ) Không hoạt động đúng cách; không ở trạng thái làm việc.(idiomatic) Not functioning properly; not in working order.The lift is always out of order.Thang máy luôn không hoạt động.Từ đồng nghĩa:out of commission
- (Thành ngữ) Không phù hợp hoặc không phù hợp.(idiomatic) Inappropriate or unsuitable.I suppose my remarks about his wife were out of order.Tôi cho rằng nhận xét của tôi về vợ anh ấy là không hợp lý.Từ đồng nghĩa:out of line
- Không theo thứ tự: không theo ví dụ. các quy tắc tố tụng chi phối các cuộc họp chính thức của một cơ quan thảo luận.Not in order: not according with e.g. the procedural rules governing formal meetings of a deliberative body.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “out of order” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish